0901 268 889
SỐ 69, NGÕ 68, Đ. XUÂN THỦY, TP. HÀ NỘI
phím tắt thông dụng

Tổng hợp 52 phím tắt siêu hiệu quả trong tin học văn phòng

Bạn là sinh viên hay nhân viên văn phòng? Công việc của bạn cần sử dụng nhiều đến máy tính nhưng để tiết kiệm thời gian và hiệu quả công việc cao hơn, bạn đã biết cách kết hợp các tổ hợp phím nào đó thay vì lựa chọn thủ công hay chưa? Bài viết này sẽ chia sẻ toàn bộ tổ hợp phím tắt trong Word giúp bạn soạn thảo nhanh hơn.

A. Phím tắt chung

1. Ctrl + C: Sao chép dữ liệu. ( rất hay dùng √ )

2. Ctrl + X: Cắt . ( rất hay dùng √ )

3. Ctrl + V: Dán . ( rất hay dùng √ )

4. Ctrl + Z: Trở về thời điểm trước .

5. Shift + Delete: Xóa hoàn toàn dữ liệu.

6. Ctrl + 1 phím di chuyển (trái / phải / lên / xuống): Chọn nhiều tệp tin.

7. Ctrl + Shift + 1 phím di chuyển (trái / phải / lên / xuống): Chọn nhiều tệp tin liên tục.

8. Ctrl + Shift + dùng chuột kéo : Tạo shortcut cho tập tin / thư mục đã chọn.

9. Ctrl + phím di chuyển sang phải: Đưa trỏ chuột đến cuối từ đang đứng sau nó.

10. Ctrl + phím di chuyển sang trái: Đưa trỏ chuột lên trước ký tự đầu tiên của từ trước nó.

11. Ctrl + phím di chuyển xuống: Đưa trỏ chuột xuống đầu đoạn văn tiếp theo.

12. Ctrl + phím di chuyển lên: Đưa con trỏ chuột lên đầu đoạn văn trước đó.

13. Ctrl + A: Chọn tất cả. ( rất hay dùng √ )

14. F3: Mở tính năng tìm kiếm trong My computer.

15. Alt + Enter: Mở cửa sổ Properties của tập tin / thư mục đang sử dụng.

16. Alt + F4: Đóng một chương trình.

17. Ctrl + F4: Đóng cửa sổ hiện hành của trong chương trình đang làm việc.

18. Alt + Tab: Chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang làm việc

19. Alt + Esc: Chọn có thứ tự một cửa sổ khác đang hoạt động để làm việc.

20. F4: Mở danh sách địa chỉ trong  Address của My Computer.

21. Ctrl + Esc: Mở Start Menu.

22. Alt + nhấn chuột: Di chuyển nhanh đến một phần của văn bản từ mục lục.

23. F5: Làm mới các biểu tượng trong cửa sổ hiện có.

24. Backspace: Trở lại danh mục trước đó.

25. Giữ phím Shift khi vừa cho đĩa vào ổ : Không cho tính năng“autorun”của đĩa CD/DVD tự động kích hoạt.

26. Ctrl + Tab: Di chuyển các cửa sổ của chương trình từ trái qua phải.

27. Ctrl + Shift + Tab: Di chuyển qua lại giữa các thẻ của trình duyệt theo thứ tự từ trái sang phải.

28. Enter: Xác nhận dữ liệu đã nhập.

29. F1: Mở phần trợ giúp của một phần mềm.

30. Tab: Di chuyển các thành phần trên cửa sổ.

B. Phím tắt bắt đầu bằng Windows

31. Windows + Break: Mở cửa sổ System Properties.

32. Windows + D: Ẩn / hiện các cửa sổ đang hoạt động.

33. Windows + M: Thu nhỏ cửa sổ hiện hành xuống thanh taskbar ở dưới.

34. Windows + E: Mở My Computer.

35. Windows + F: Tìm kiếm chung.

36. Ctrl + Windows + F: Tìm kiếm dữ liệu trong My Computer.

37. Windows + F1: Xem thông tin của hệ điều hành.

38. Windows + L: Trở về màn hình khóa.

39. Windows + R: Mở cửa sổ Run.

40. Windows + U: Mở Ease of Access Center trong Control Panel.

C. Phím tắt mở tính năng hệ thống

41Nhấn giữ phím Shift bên phải trong 8 giây: Tắt / mở FilterKeys.

42. Alt trái + Shift trái + Print Screen: Tắt / mở High Contrast.

43. Alt trái + Shift phải + Numlock: Tắt / mở MouseKeys.

44. Nhấn phím Shift 5 lần: Tắt / mở StickyKeys either.

D. Phím tắt cho trình soạn thảo văn bản

45. Ctrl + O: Mở dữ liệu có sẵn.

46. Ctrl + N: Tạo mới một tệp tin.

47. Ctrl + S: Lưu đè lên tập tin dữ liệu .

48. Ctrl + W: Đóng cửa sổ hiện chạy.

9. Alt + F: Hiện danh sách menu từ cửa sổ hiện tại.

50. Ctrl + P: Mở tính năng in ấn từ ứng dụng đang chạy.

51. Ctrl + F10: Phóng to / thu nhỏ cửa sổ màn hình.

52. F2: Đổi tên tệp.

Trên đây là toàn bộ thông tin về tổ hợp phím tắt trong Word, những phím tắt này được sử dụng không những trong word mà còn nhiều chương trình khác. Bạn nên sử dụng thường xuyên sẽ nhớ được lâu!
Hãy lưu ngay về máy của bạn và áp dụng luôn thôi nào!

Thẻ: